12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng 659

Một lượng khí có thể tích 34,2 lıˊt34,2\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng

A 00
B 1,531{,}53
C 9,199{,}19
D 205,88205{,}88
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 9,199{,}19
Các bước giải
1
n=V22,4=1,53 moln = \dfrac{V}{22{,}4} = 1,53\ \text{mol}, N=nNA=9,19⋅1023N = nN_A = 9,19 \cdot 10^{23}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Nhận biết 29 1490
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1983
TLN
Một lượng khí có thể tích 11,1 lıˊt11,1\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 4 545
ĐS
Một lượng khí có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Một bình thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} chứa 20⋅102220 \cdot 10^{22} phân tử khí.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 2 194
TLN
Một lượng khí có thể tích 21,5 lıˊt21,5\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử khí, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 8 938
TN
Một bình thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} chứa 40⋅102240 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 7 637