10Toán 10 Trả lời ngắn Vận dụng cao 292

Tam giác ABCABCAB=c=33AB = c = 33, AC=b=7AC = b = 7A^=120\widehat{A} = 120^\circ. Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 0 0
Các bước giải
1
S=12733sin120=23134S = \dfrac{1}{2} \cdot 7 \cdot 33 \cdot \sin 120^\circ = \dfrac{231\sqrt{3}}{4}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 769
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1684
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 613
TN
Tam giác ABCABCAB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 693
TN
Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1232
ĐS
Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 157