11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 1,545

Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng

A 12[cos(ab)+cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]
B 2sina+b2cosab22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
C 2cosa+b2cosab22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
D 12[cos(ab)cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 12[cos(ab)cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
Các bước giải
1
Hai tích cùng loại đều cho cosin; ở đây tích hai sin lấy dấu trừ giữa hai số hạng.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2575
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1612
TN
Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 36 1999
TN
Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 194
ĐS
Cho hai góc a=150a = 150^\circb=120b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 880
TLN
Biểu thức cos60+cos30\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 571