11Toán 11 Đúng – Sai Vận dụng 881

Cho hai góc a=150a = 150^\circb=120b = 120^\circ.

a cosacosb=12(cos30cos270)\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ - \cos 270^\circ\right). Sai
b sinasinb=12(cos30+cos270)\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ + \cos 270^\circ\right). Sai
c cos150+cos1201,37\cos 150^\circ + \cos 120^\circ \approx -1,37. Đúng
d cos150cos1200,43\cos 150^\circ \cos 120^\circ \approx 0,43. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) Tích hai cosin lấy dấu cộng giữa hai số hạng.
2
b) Tích hai sin lấy dấu trừ.
3
c) 2cos135cos151,372 \cos 135^\circ \cos 15^\circ \approx -1,37.
4
d) 12(cos30+cos270)0,43\dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ + \cos 270^\circ\right) \approx 0,43.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1549
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2577
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1615
TN
Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 36 2000
TN
Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 200
TLN
Biểu thức cos60+cos30\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 571