Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 81 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích10 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn8 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị6 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác8 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn8
TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1579
TN
Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2325
TN
Chu kì của hàm số y=−2cos⁡4x+4y = -2\cos 4x + 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 368
ĐS
Cho hàm số y=−6cos⁡2x−1y = -6\cos 2x - 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2324
ĐS
Biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2286
ĐS
Cho hàm số y=−4cos⁡3x+1y = -4\cos 3x + 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1677
ĐS
Cho hàm số y=cot⁡xy = \cot x và biết cot⁡x0=125\cot x_0 = \dfrac{12}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 684
TLN
Biểu thức cos⁡150∘cos⁡90∘\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2601
TN
Góc 150∘150^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 904
TN
Biết sin⁡α=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41} và cos⁡α=−4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 1 280
TN
Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sin⁡x=725\sin x = 7. Tính cot⁡α\cot\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 26 2030
TLN
Biết cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos⁡(−α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2428
TLN
Biết sin⁡x=−45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin⁡(−x)\sin(-x).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 14 923
TLN
Biết sin⁡α=−1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13} và cos⁡α=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan⁡2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2289
TLN
Tính biên độ của hàm số y=3sin⁡2x+1y = 3\sin 2x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 819
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2083
TN
Tập xác định của hàm số y=−3cos⁡2x−2y = -3\cos 2x - 2 là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 7 467
TN
Đổi góc −165∘-165^\circ sang radian ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 25 2470
TLN
Đổi góc 17π12\dfrac{17\pi}{12} rad sang độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 19 1385
TN
Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17cos⁡x=1517\cos x = 15. Tính tan⁡α\tan\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 11 1252