Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Toán lớp 11 · 75 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles9 Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác4 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt9 Công thức cộng và công thức góc nhân đôi6 Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích9 Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn7 Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị4 Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác7 Phương trình lượng giác cơ bản6 Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản7 Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn7
TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1549
TN
Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2304
TN
Chu kì của hàm số y=2cos4x+4y = -2\cos 4x + 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 347
ĐS
Cho hàm số y=6cos2x1y = -6\cos 2x - 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2301
ĐS
Biết sinα=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2258
ĐS
Cho hàm số y=4cos3x+1y = -4\cos 3x + 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1652
ĐS
Cho hàm số y=cotxy = \cot x và biết cotx0=125\cot x_0 = \dfrac{12}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 662
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2577
TN
Góc 150150^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 855
TN
Biết sinα=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41}cosα=4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 1 252
TN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sinx=725\sin x = 7. Tính cotα\cot\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 26 2009
TLN
Biết cosα=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos(α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2401
TLN
Biết sinx=45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin(x)\sin(-x).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 14 897
TLN
Biết sinα=1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13}cosα=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2273
TLN
Tính biên độ của hàm số y=3sin2x+1y = 3\sin 2x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 796
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2052
TN
Tập xác định của hàm số y=3cos2x2y = -3\cos 2x - 2
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 7 449
TN
Đổi góc 165-165^\circ sang radian ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 25 2445
TLN
Đổi góc 17π12\dfrac{17\pi}{12} rad sang độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 19 1359
TN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17cosx=1517\cos x = 15. Tính tanα\tan\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 11 1191