11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 2,018

Biểu thức cos⁡135∘cos⁡75∘\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng

A 12(cos⁡60∘−cos⁡210∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ - \cos 210^\circ\right)
B cos⁡60∘+cos⁡210∘\cos 60^\circ + \cos 210^\circ
C 12(sin⁡210∘+sin⁡60∘)\dfrac{1}{2}\left(\sin 210^\circ + \sin 60^\circ\right)
D 12(cos⁡60∘+cos⁡210∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 210^\circ\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 12(cos⁡60∘+cos⁡210∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 210^\circ\right)
Các bước giải
1
a−b=60∘a - b = 60^\circ và a+b=210∘a + b = 210^\circ, thay vào công thức cos⁡acos⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right].
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1580
TLN
Biểu thức cos⁡150∘cos⁡90∘\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2601
TLN
Biểu thức cos⁡150∘cos⁡90∘\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1635
TN
Biểu thức cos⁡135∘+cos⁡15∘\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 223
ĐS
Cho hai góc a=150∘a = 150^\circ và b=120∘b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 901
TLN
Biểu thức cos⁡60∘+cos⁡30∘\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cos⁡p∘cos⁡q∘2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 588