11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 2,000

Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng

A 12(cos60cos210)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ - \cos 210^\circ\right)
B cos60+cos210\cos 60^\circ + \cos 210^\circ
C 12(sin210+sin60)\dfrac{1}{2}\left(\sin 210^\circ + \sin 60^\circ\right)
D 12(cos60+cos210)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 210^\circ\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 12(cos60+cos210)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 210^\circ\right)
Các bước giải
1
ab=60a - b = 60^\circa+b=210a + b = 210^\circ, thay vào công thức cosacosb=12[cos(ab)+cos(a+b)]\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right].
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1549
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2577
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1615
TN
Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 1 200
ĐS
Cho hai góc a=150a = 150^\circb=120b = 120^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 882
TLN
Biểu thức cos60+cos30\cos 60^\circ + \cos 30^\circ viết được thành 2cospcosq2 \cos p^\circ \cos q^\circ với p>qp > q. Tìm pp.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 9 571