11Toán 11 Trả lời ngắn Nhận biết 2,272

Biết sinα=1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13}cosα=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 , 0 1
Các bước giải
1
Đề cho sẵn cả sin và cos của góc.
2
tanα=sinαcosα=125\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha} = -\dfrac{12}{5}.
3
tan2α=2tanα1tan2α=2(125)114425=120119\tan 2\alpha = \dfrac{2\tan\alpha}{1 - \tan^2\alpha} = \dfrac{2 \cdot \left(-\dfrac{12}{5}\right)}{1 - \dfrac{144}{25}} = \dfrac{120}{119}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Biết sinα=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2258
TN
Biết sinα=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41}cosα=4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 1 252
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 143
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1029
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 380