11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 275

Biết sin⁡α=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41} và cos⁡α=−4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

A 4041\dfrac{40}{41}
B −4041-\dfrac{40}{41}
C 941\dfrac{9}{41}
D −941-\dfrac{9}{41}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 941\dfrac{9}{41}
Các bước giải
1
Đề cho sẵn cả sin và cos của góc.
2
Công thức cộng cho sin⁡(π−α)=sin⁡πcos⁡α−cos⁡πsin⁡α=sin⁡α\sin\left(\pi - \alpha\right) = \sin\pi\cos\alpha - \cos\pi\sin\alpha = \sin\alpha.
3
Vậy sin⁡(π−α)=941\sin\left(\pi - \alpha\right) = \dfrac{9}{41}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2282
TLN
Biết sin⁡α=−1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13} và cos⁡α=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan⁡2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2286
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cos⁡α=−35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan⁡2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 162
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cos⁡α=−1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1071
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cos⁡α=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan⁡2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 418