11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 251

Biết sinα=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41}cosα=4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

A 4041\dfrac{40}{41}
B 4041-\dfrac{40}{41}
C 941\dfrac{9}{41}
D 941-\dfrac{9}{41}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 941\dfrac{9}{41}
Các bước giải
1
Đề cho sẵn cả sin và cos của góc.
2
Công thức cộng cho sin(πα)=sinπcosαcosπsinα=sinα\sin\left(\pi - \alpha\right) = \sin\pi\cos\alpha - \cos\pi\sin\alpha = \sin\alpha.
3
Vậy sin(πα)=941\sin\left(\pi - \alpha\right) = \dfrac{9}{41}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Biết sinα=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2258
TLN
Biết sinα=1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13}cosα=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2272
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 143
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1029
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 380