12Vật lí 12 Đúng – Sai Vận dụng 340

Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 25 g25\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}.

a Các phân tử của mẫu chất chỉ chuyển động khi mẫu được đun nóng. Sai
b Số mol chất trong mẫu bằng 1,28 mol1,28\ \text{mol}. Sai
c Trong chuyển động Brown, hạt phấn hoa lớn hơn phân tử rất nhiều lần. Đúng
d Nếu lấy mẫu chất ấy nhiều gấp đôi thì số phân tử trong mẫu không đổi. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) Chúng chuyển động ở mọi nhiệt độ, chỉ nhanh chậm khác nhau.
2
b) n=mM=0,78 moln = \dfrac{m}{M} = 0,78\ \text{mol}.
3
c) Ta chỉ thấy hệ quả của va đập, không thấy phân tử.
4
d) N=mMNAN = \dfrac{m}{M}N_A tỉ lệ thuận với khối lượng mẫu.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 23 1141
TN
Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 11 970
TLN
Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 97 g97\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol chất trong mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 6 430
TN
Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 61 g61\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 1289
TLN
Một mẫu khí cacbonic (CO2_2) có khối lượng 34 g34\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử có trong mẫu, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 6 486
TN
Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 86 g86\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử có trong mẫu, tính theo đơn vị 102310^{23}, bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 567