Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Phương pháp tọa độ trong không gian

Phương pháp tọa độ trong không gian

Toán lớp 12 · 51 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của mặt phẳng4 Lập phương trình mặt phẳng3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng4 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng4 Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng3 Lập phương trình đường thẳng trong không gian4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng3 Góc giữa hai đường thẳng4 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng4 Góc giữa hai mặt phẳng6 Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính4 Ứng dụng phương pháp tọa độ trong không gian vào bài toán hình học và thực tiễn5
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;4;3)A(-5; 4; -3) và có vectơ chỉ phương u=(1;4;4)\vec u = (1; 4; -4). Phương trình chính tắc của dd là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 15 1710
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):yz8=0(P): y - z - 8 = 0(Q):2y2z18=0(Q): 2y - 2z - 18 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 33 2019
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3+ty=22tz=5+3td: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = -2 - 2t \\ z = -5 + 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 24 1384
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28y+8z4=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8y + 8z - 4 = 0. Tâm của (S)(S) là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 14 1171
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;4;3)M(-1; -4; -3) và mặt phẳng (P):4x3y+2=0(P): 4x - 3y + 2 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 43 2542
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x3y+3z9=0(P): x - 3y + 3z - 9 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 22 2123
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=4+ty=3z=td_1: \begin{cases}x = -4 + t \\ y = 3 \\ z = t\end{cases}d2:{x=12sy=32sz=1sd_2: \begin{cases}x = 1 - 2s \\ y = -3 - 2s \\ z = -1 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 13 949
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x4y2z7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 4y - 2z - 7 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 23 1812
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, xét hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(0;0;3)\vec n_1 = (0; 0; 3)n2=(0;4;4)\vec n_2 = (0; 4; 4).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 23 2484
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+4ty=2+tz=42td: \begin{cases}x = 1 + 4t \\ y = 2 + t \\ z = -4 - 2t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 43 2436
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+3yz+8=0(P): 5x + 3y - z + 8 = 0 và điểm M(3;1;4)M(-3; 1; -4).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 22 2257
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;4;2)M(-3; 4; 2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;5;1)\vec n = (1; 5; 1) có phương trình x+5y+z+d=0x + 5y + z + d = 0. Tìm dd.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 12 1338
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4x4y7z28=0(P): 4x - 4y - 7z - 28 = 0(Q):4x4y7z55=0(Q): 4x - 4y - 7z - 55 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1200
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u1=(1;1;1)\vec u_1 = (1; 1; 1), đường thẳng d2d_2 có vectơ chỉ phương u2=(0;1;m)\vec u_2 = (0; 1; m) với mm là tham số thực. Tìm mm để d1d_1 vuông góc với d2d_2.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 14 1029
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+2y2z12=0(P): 5x + 2y - 2z - 12 = 0. Gọi n=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 51 2382
TLN
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=7z = 7.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 47 2457
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy2z3=0(P): x - y - 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=4y=1+tz=4+td: \begin{cases}x = 4 \\ y = 1 + t \\ z = -4 + t\end{cases}. Tính sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 19 2037
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4ty=4tz=13td: \begin{cases}x = -4t \\ y = 4 - t \\ z = 1 - 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Gọi u=(a1;a2;a3)\vec u = (a_1; a_2; a_3) là vectơ chỉ phương của dda1=4a_1 = -4. Tính a1+a2+a3a_1 + a_2 + a_3.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2488
TLN
Mặt cầu (S):x2+y2+z28x+6y8z23=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 8x + 6y - 8z - 23 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 30 1857
TN
Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=7z = 7 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 17 1020