12Toán 12 Trắc nghiệm Nhận biết 2,563

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−1;−4;−3)M(-1; -4; -3) và mặt phẳng (P):4x−3y+2=0(P): 4x - 3y + 2 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

A 107\dfrac{10}{7}
B 22
C 1010
D 25\dfrac{2}{5}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 22
Các bước giải
1
(P)(P) có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;−3;0)\vec n = (4; -3; 0), nên ∣n⃗∣=42+(−3)2+02=5|\vec n| = \sqrt{4^{2} + \left(-3\right)^{2} + 0^{2}} = 5.
2
Thay tọa độ MM vào tử số: ∣4⋅(−1)+(−3)⋅(−4)+0⋅(−3)+2∣=∣10∣=10\left|4 \cdot \left(-1\right) + \left(-3\right) \cdot \left(-4\right) + 0 \cdot \left(-3\right) + 2\right| = \left|10\right| = 10.
3
Vậy d(M,(P))=105=2d\left(M, (P)\right) = \dfrac{10}{5} = 2.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4x−4y−7z−28=0(P): 4x - 4y - 7z - 28 = 0 và (Q):4x−4y−7z−55=0(Q): 4x - 4y - 7z - 55 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1246
TN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(−2;−3;−2)M(-2; -3; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y−2z+1=0(P): x - 2y - 2z + 1 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 16 1570
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;3;3)M(-2; 3; 3) và hai mặt phẳng (P):−x−4y−8z+43=0(P): -x - 4y - 8z + 43 = 0, (Q):−x−4y−8z+52=0(Q): -x - 4y - 8z + 52 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 891
TLN
Một dây chuyền lắp ráp cần lắp một tấm chắn phẳng thuộc họ (πk)\left(\pi_k\right): −4x+y−2z=k-4x + y - 2z = k, trong đó kk chỉ nhận **giá trị nguyên** thoả −95≤k≤−75-95 \le k \le -75 (toạ độ theo cm\text{cm}).
Ba đầu đo của nhóm cảm biến nhiệt phải nằm hẳn về phía −4x+y−2z<k-4x + y - 2z < k, còn ba đầu đo của nhóm cảm biến áp phải nằm hẳn về phía −4x+y−2z>k-4x + y - 2z > k.
<table><tr><th>Điểm của nhóm cảm biến nhiệt</th><th>xx</th><th>yy</th><th>zz</th></tr><tr><td>P1P_{1}</td><td>1212</td><td>00</td><td>2525</td></tr><tr><td>P2P_{2}</td><td>3232</td><td>4040</td><td>1313</td></tr><tr><td>P3P_{3}</td><td>3232</td><td>2828</td><td>2020</td></tr></table>
<table><tr><th>Điểm của nhóm cảm biến áp</th><th>xx</th><th>yy</th><th>zz</th></tr><tr><td>Q1Q_{1}</td><td>1414</td><td>00</td><td>88</td></tr><tr><td>Q2Q_{2}</td><td>00</td><td>3232</td><td>00</td></tr><tr><td>Q3Q_{3}</td><td>00</td><td>2020</td><td>2020</td></tr></table>
Các số trên **đã làm tròn**: toạ độ của nhóm cảm biến nhiệt làm tròn đến bội gần nhất của 44, 22, 11 theo ba trục xx, yy, zz; của nhóm cảm biến áp là 22, 44, 22. Toạ độ thật của một đầu đo có thể là **bất kì** giá trị làm tròn ra số đã ghi.
Yêu cầu an toàn: với **mọi** bộ toạ độ thật có thể, khoảng cách từ mỗi đầu đo tới tấm chắn phải ít nhất ρ=0,2\rho = 0{,}2 cm\text{cm}.
Trong các nấc kk thoả yêu cầu ấy, chọn nấc làm **khoảng cách nhỏ nhất trong hai cụm lớn nhất có thể**.
Hỏi nấc kk được chọn là bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Vận dụng cao 6 320