Toán lớp 10

662 câu hỏi trong 12 chương
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 4x+3y≤244x + 3y \le 24. Xét biểu thức z=5x+4yz = 5x + 4y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 38 1994
TLN
Thay cặp số (−3;4)\left(-3; 4\right) vào vế trái của 3x+2y<383x + 2y < 38. Tính giá trị thu được.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 28 2075
TN
Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 55 đơn vị vải và 44 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 44 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 2929 đơn vị vải và 3434 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về vải được viết là
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 4 318
TLN
Miền nghiệm của một hệ gồm 44 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 22 2528
TLN
Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 2 193
TN
Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 6 492
TLN
Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 44 đơn vị vải và 44 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 11 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 2828 đơn vị vải và 1515 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán gồm bao nhiêu bất phương trình?
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 6 708
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;5)B(0; 5) như hình vẽ. Tính diện tích của miền DD.
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 24 2416
TLN
Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 55 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 44 phần, xưởng chỉ có 2020 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tính diện tích của miền DD.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 15 1674
TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 788
TN
Một tam giác có ba cạnh 44, 1313, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 3 358
ĐS
Cho góc α=120∘\alpha = 120^\circ với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 10 1060
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1703
TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 579
TN
Giá trị cos⁡45∘\cos 45^\circ bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 8 872
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(180∘−α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 22 2054
TLN
Một tam giác có ba cạnh 1010, 1313, 1313. Tính nửa chu vi.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 31 2218
TLN
Biết cos⁡α=32\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Tìm số đo α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 2319
TLN
Tam giác ABCABC có AB=11AB = 11, AC=8AC = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2083
TLN
Biết sin⁡α=8485\sin\alpha = \dfrac{84}{85}. Tính sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 2 381