Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TN
Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 2 267
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;4)\vec u = (-3; -4)v=(5;2)\vec v = (5; -2). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1386
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;4)\vec u = \left(-6; 4\right)v=(6;1)\vec v = \left(-6; -1\right). Toạ độ của u+v\vec u + \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 21 1726
TN
Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 27 2107
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(5; 0), B(20;8)B(20; 8), D(2;4)D(2; 4). Ngoài ra xét 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 25 1974
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(7;24)\vec u = (7; -24)v=(3;2)\vec v = (3; -2).
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 10 778
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(21;28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 20 1580
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của 2u-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2062
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính u\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 635
TLN
Cho 55 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 55 điểm ấy.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 6 741
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;0)A(3; 0)B(15;8)B(15; -8). Tính hoành độ trung điểm của ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 10 926
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;4)A(4; -4)B(8;7)B(8; -7). Tính hoành độ AB\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 22 2381
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;2)\vec u = \left(-5; -2\right)v=(0;6)\vec v = \left(0; -6\right). Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 8 552
TN
Cho 88 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 88 điểm ấy bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1425
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;4)A(-3; -4)B(12;16)B(-12; -16). Toạ độ AB\overrightarrow{AB}
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 35 2080
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (-5; 12)v=(1;6)\vec v = (-1; 6). Tính uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 30 2212
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u2 \vec{u}
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2128
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 25;25;27;28;29;31;31;32;4825; 25; 27; 28; 29; 31; 31; 32; 48. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 23 2045
TN
Đo chiều dài một mảnh đất được số gần đúng 81008100 m với sai số tuyệt đối không vượt quá 405405 m. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 30 1697
TN
Một đại lượng có giá trị đúng a=87894a = 87894, phép đo cho số gần đúng a=88324\overline{a} = 88324. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 18 1299