Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Toán lớp 10 · 55 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu8 Biến cố và biến cố đối8 Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé8 Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng7 Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây8 Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối8 Ứng dụng xác suất trong bài toán thực tiễn8
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 2 261
TN
Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 23 1703
TN
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 3 210
TN
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm là số chẵn”. Biến cố đối của AA là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 33 2589
TN
Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 22 1585
ĐS
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 13 1023
ĐS
Một hộp có 4040 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 15 1419
ĐS
Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 55 lần, và rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 2828 thẻ khác nhau.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 20 1513
ĐS
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,250{,}25, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 13 1397
TLN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố “tổng số chấm lớn hơn 44”.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 24 2242
TN
Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 26 2490
TN
Gieo một con xúc xắc 22 lần. Số kết quả đồng khả năng là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 25 2185
TLN
Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số chẵn”. Tính số kết quả thuận lợi cho AA.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 28 1548
TLN
Gieo một đồng xu 55 lần. Tính số phần tử của không gian mẫu.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 35 1906
TLN
Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất rút được viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 23 1534
TLN
Một hộp có 4040 thẻ đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tính số thẻ không chia hết cho 66.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 33 2513
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 29 2508
TLN
Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,050{,}05 và 0,350{,}35. Tính xác suất của biến cố hợp.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 14 1336
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tích hai số chấm là số lẻ bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 1150
TN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,50{,}5, 0,10{,}1, 0,250{,}25. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 27 1583