Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Toán lớp 11 · 58 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực3 Các tính chất của phép tính lũy thừa6 Lôgarit và các tính chất của lôgarit9 Hàm số mũ và đồ thị5 Hàm số lôgarit và đồ thị7 Phương trình mũ5 Phương trình lôgarit6 Bất phương trình mũ6 Bất phương trình lôgarit6 Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn5
TN
Cho hàm số f(x)=7⋅5xf(x) = 7 \cdot 5^{x}. Tính f(2)f(2).
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 2243
TN
Điều kiện xác định của phương trình log⁡5(x−7)=2\log_{5}\left(x - 7\right) = 2 là:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 12 831
TN
Nghiệm của phương trình log⁡2x=3\log_{2} x = 3 là
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 10 1007
ĐS
Xét hàm số y=log⁡5xy = \log_{5} x và y=log⁡5(x−2)y = \log_{5}\left(x - 2\right).
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 28 2628
ĐS
Xét các luỹ thừa cơ số 55 với số mũ 66 và 33.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 2568
ĐS
Cho phương trình log⁡3(x−11)=2\log_{3}\left(x - 11\right) = 2.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 9 530
ĐS
Số tế bào trong một mẫu mô tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Ban đầu có 1010 tế bào. Gọi f(x)f(x) là số tế bào sau xx giờ, khi đó f(x)=10⋅2xf(x) = 10 \cdot 2^{x}.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 26 2599
TLN
Tính log⁡264\log_{2} 64.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 35 2568
TN
Tính (53)2\left(5^{3}\right)^{2}.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 1986
TN
Tập nghiệm của phương trình 22x−5⋅2x+4=02^{2x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0 là
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 2224
TN
Số tiền gửi tiết kiệm của một người tăng 40%40\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 1752
TN
Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x+3≤25\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 3} \le 25 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 2592
TN
Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡3x=−2\log_{3} x = -2 và log⁡3y=−2\log_{3} y = -2. Giá trị của biểu thức log⁡3(x2y2)\log_{3}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 40 1939
TLN
Tính 3532\dfrac{3^{5}}{3^{2}}.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 15 951
TLN
Tìm cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡5(x−4)>1\log_{5}\left(x - 4\right) > 1.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 22 2567
TLN
Tìm cận của tập nghiệm bất phương trình (5)x+3>625\left(5\right)^{x + 3} > 625.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 32 1495
TN
Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡5(x−2)>2\log_{5}\left(x - 2\right) > 2 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 47 2417
TN
Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡2(2335)\log_2\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 7 844
TN
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a3a4P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a^{3}}}{\sqrt[4]{a}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 20 1351
TN
Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp bốn lần sau mỗi ngày. Từ 77 cây bèo, sau 55 ngày có bao nhiêu cây bèo?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 11 739