Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có bao nhiêu nơtron?
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 8 692
ĐS
Thửa ruộng rộng 1,51,5 ha được bón theo khuyến cáo 9090 kg nitrogen mỗi hecta, dùng phân NPK 10-10-5 chứa 10%10\% nitrogen.
Đúng – Sai Phân bón Vận dụng 5 374
TLN
Điểm M(60;60)M(60; 60) thuộc parabol (P):y2=60x(P): y^2 = 60x có tiêu điểm FF. Tính MFMF.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Vận dụng 19 945
TLN
Số oxi hoá cao nhất mà manganese đạt được trong hợp chất là bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 42 2378
TLN
Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 97 g97\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol chất trong mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 6 430
TN
Điện phân nóng chảy 72,372,3 gam RbCl\text{Rb}\text{Cl} với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng rubidium thực tế thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 9 586
TLN
Cho 0,20,2 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng bạc thực tế thu được.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 7 609
ĐS
Xét hàng thứ 77 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 00.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 12 1270
TLN
Cho tập hợp A={1;3;5;7;10;12}A = \left\{1; 3; 5; 7; 10; 12\right\}. Tính số phần tử của AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 14 1693
ĐS
Một thẻ tín dụng có dư nợ 9090 triệu đồng và lãi suất 3%3\% một tháng.
Đúng – Sai Ứng dụng toán học trong một số vấn đề liên quan đến tài chính Thông hiểu 26 1919
TN
Cho phản ứng 2CO(g)+O2(g)2CO2(g)2\text{CO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}_2\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(CO)=1072E_b\left(\text{C} \equiv \text{O}\right) = 1072, Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498, Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 5 501
TN
Hoà tan hết 8,48,4 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 5 621
TLN
Trong phản ứng S+O2SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, số oxi hoá của S\text{S} sau phản ứng bằng bao nhiêu? (Trả lời kèm dấu.)
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 15 1070
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 35 kg35\ \text{kg} có gia tốc 1,54 m/s21,54\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 390
TLN
Đếm các số nguyên dương không vượt quá 8080 chia hết cho 1313 nhưng không chia hết cho 6565 — tức các phản ví dụ cho mệnh đề đảo của “Nếu số nguyên nn chia hết cho 6565 thì nn chia hết cho 1313”.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 16 1205
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Tính S4=u1+u2++u4S_{4} = u_1 + u_2 + \dots + u_{4}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 26 1851
TLN
Một cần cẩu sinh công 5700 J5700\ \text{J} trong 5 s5\ \text{s}. Tính công suất.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 18 1674
TLN
Lực 56 N56\ \text{N} kéo vật đi 11 m11\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Tính công của lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1238
TN
Nhập hệ {3x+y+2z=326x+2y+4z=692x+y+3z=31\begin{cases}3x + y + 2z = 32 \\ 6x + 2y + 4z = 69 \\ 2x + y + 3z = 31\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Vận dụng 0 169
TLN
Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 81,281,2 g chitin.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học hữu cơ Thông hiểu 31 1898