Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Toán lớp 12 · 56 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Tính đơn điệu của hàm số3 Điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số3 Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên5 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số4 Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên6 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba10 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất4 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất7 Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số4 Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số5 Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải bài toán thực tiễn5
TN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−4)A(0; -4) và B(2;4)B(2; 4). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 2 246
TN
Cho hàm số y=f(x)=−2x+8x+6y = f(x) = \dfrac{-2x + 8}{x + 6}. Giá trị của hàm số tại x=−2x = -2 bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 23 1713
TN
Đồ thị hàm số y=x3+6x2+9x+6y = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 6 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 27 2122
TN
Cho hàm số y=3x−44x−7y = \dfrac{3x - 4}{4x - 7}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2522
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;3)\left(1; 3\right) và (5;+∞)\left(5; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (3;5)\left(3; 5\right); f(1)=2f(1) = 2, f(3)=8f(3) = 8, f(5)=2f(5) = 2. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 20 1644
ĐS
Cho hàm số y=−6x−32x−6y = \dfrac{-6x - 3}{2x - 6}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1089
TLN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−2;1)\left(-2; 1\right), nghịch biến trên (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right) và (1;+∞)\left(1; +\infty\right); f(−2)=−5f(-2) = -5, f(1)=−3f(1) = -3. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 28 2033
TLN
Cho f(x)=x2+4x+4f(x) = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 4}. Tính f(−2)f(-2), làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2513
TN
Đồ thị hàm số y=x2+2x−4y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 4} cắt trục tung tại điểm có tung độ
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1562
TN
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+6y = x^{3} - 48x + 6 bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 27 1928
TN
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−2y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 2 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 10 602
TN
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x−1y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 1} là
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 31 1926
TN
Hàm số y=x3+6x2y = x^{3} + 6x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 13 998
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (1;4)\left(1; 4\right), nghịch biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (4;+∞)\left(4; +\infty\right); f(1)=−4f(1) = -4, f(4)=2f(4) = 2. Số nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0 là
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 4 608
ĐS
Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+8x−1y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + 8x - 1 có đồ thị (C)(C).
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 5 670
ĐS
Cho hàm số y=x2+6x−5y = \dfrac{x^{2} + 6}{x - 5}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 6 681
ĐS
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−3)A(0; -3) và B(2;5)B(2; 5).
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 8 723
ĐS
Cho hàm số y=x3−12x−5y = x^{3} - 12x - 5.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 20 1227
ĐS
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−6;−5)\left(-6; -5\right), nghịch biến trên (−∞;−6)\left(-\infty; -6\right) và (−5;+∞)\left(-5; +\infty\right); f(−6)=4f(-6) = 4, f(−5)=10f(-5) = 10.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 29 1991
ĐS
Cho hàm số y=f(x)=6x+23x−5y = f(x) = \dfrac{6x + 2}{3x - 5}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 13 1344