10Hóa học 10 Trắc nghiệm Nhận biết 2,080

Nguyên tử magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}. Nguyên tố ấy là

A kim loại
B phi kim
C nguyên tố chuyển tiếp
D khí hiếm
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. kim loại
Các bước giải
1
Lớp ngoài cùng 3s2\text{3s}^{2} có 22 electron.
2
Vậy magnesium là kim loại.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Nhận biết 5 574
TN
Nguyên tử neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 10 1026
TLN
Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 23 1557
TN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 1 202
ĐS
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 565
TLN
Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{4}. Nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 9 532