Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Liên kết hóa học

Liên kết hóa học

Hóa học lớp 10 · 112 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền8 Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion8 Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride8 Tính chất chung của hợp chất ion8 Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba8 Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản8 Liên kết cho - nhận8 Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử8 Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện8 Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi8 Năng lượng liên kết và độ bền liên kết8 Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí8 Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi8 Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể8
TN
Trường hợp nào sau đây **không** dẫn điện?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 8 625
ĐS
Cho các chất cùng dãy khí hiếm: He\text{He} có khối lượng mol 44 và sôi ở 269 C-269\ ^\circ\text{C}, Ne\text{Ne} có khối lượng mol 2020 và sôi ở 246 C-246\ ^\circ\text{C}, Ar\text{Ar} có khối lượng mol 4040 và sôi ở 186 C-186\ ^\circ\text{C}, Kr\text{Kr} có khối lượng mol 8484 và sôi ở 153 C-153\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 12 1113
ĐS
Nguyên tử beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right)22 electron ở lớp ngoài cùng.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 3 503
ĐS
Lắp mô hình rỗng của phân tử ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right) bằng bộ que - quả cầu.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 9 481
ĐS
Cho hợp chất ion magnesium oxide (MgO)\left(\text{MgO}\right) nóng chảy ở 2852 C2852\ ^\circ\text{C} và chất nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) nóng chảy ở 0 C0\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 10 922
ĐS
Tinh thể NaCl\text{NaCl} (sodium chloride) gồm các ion Na+\text{Na}^+Cl\text{Cl}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 4 397
ĐS
Xét phân tử sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Thông hiểu 17 1167
TLN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right)55 electron ở lớp ngoài cùng. Ion P3\text{P}^{3-} có bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Thông hiểu 5 567
TN
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right)55 electron ở lớp ngoài cùng. Ion N3\text{N}^{3-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 20 1316
TN
Cho CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (khối lượng mol 3232) sôi ở 65 C65\ ^\circ\text{C}, C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (khối lượng mol 3030) sôi ở 89 C-89\ ^\circ\text{C}. Vì sao CH3OH\text{CH}_3\text{OH} có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn C2H6\text{C}_2\text{H}_6?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 786
TN
Phân tử nào sau đây **không** tuân theo quy tắc octet?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 13 1041
TN
Cho độ âm điện của Si\text{Si} bằng 1,91,9 và của O\text{O} bằng 3,443,44. Liên kết trong silicon dioxide (SiO2)\left(\text{SiO}_2\right) là liên kết
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 22 1258
TN
Trong dãy halogen sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 13 1206
TN
Chất nào sau đây có liên kết cho - nhận trong công thức Lewis?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 17 1278
TN
Tinh thể NaF\text{NaF} (sodium fluoride) gồm các ion Na+\text{Na}^+F\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Một mẩu tinh thể ấy chứa 6060 ion Na+\text{Na}^+. Số ion F\text{F}^- trong mẩu tinh thể là
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 3 241
TN
Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 582
TN
Lắp xong mô hình rỗng của propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right), phân tử ấy có dạng hình học
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 3 198
TN
Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 490
TN
Kim loại aluminium (Al)\left(\text{Al}\right) tác dụng với phi kim chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) tạo thành hợp chất ion. Công thức của hợp chất ấy là
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 5 470
TN
Công thức Lewis của methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có bao nhiêu cặp electron riêng (cặp chưa tham gia liên kết)?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 830