Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Liên kết hóa học

Liên kết hóa học

Hóa học lớp 10 · 112 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền8 Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion8 Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride8 Tính chất chung của hợp chất ion8 Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba8 Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản8 Liên kết cho - nhận8 Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử8 Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện8 Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi8 Năng lượng liên kết và độ bền liên kết8 Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí8 Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi8 Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể8
TLN
Cho các chất KBr,MgCl2,HBr,Cl2\text{KBr}, \text{MgCl}_2, \text{HBr}, \text{Cl}_2. Hiệu độ âm điện lớn nhất trong số đó bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 5 460
TLN
Kim loại potassium (K)\left(\text{K}\right) tác dụng với phi kim fluorine (F)\left(\text{F}\right) tạo thành hợp chất ion. Một đơn vị công thức của hợp chất ấy gồm tất cả bao nhiêu ion?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 3 475
TLN
Công thức Lewis của hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right) có bao nhiêu cặp electron riêng?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 5 675
TLN
Tinh thể NaF\text{NaF} (sodium fluoride) gồm các ion Na+\text{Na}^+F\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Một mẩu tinh thể chứa 4242 ion Na+\text{Na}^+. Mẩu ấy chứa bao nhiêu ion F\text{F}^-?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 6 538
TLN
Cho dãy alkane: CH4\text{CH}_4 có khối lượng mol 1616 và sôi ở 162 C-162\ ^\circ\text{C}, C2H6\text{C}_2\text{H}_6 có khối lượng mol 3030 và sôi ở 89 C-89\ ^\circ\text{C}, C5H12\text{C}_5\text{H}_{12} có khối lượng mol 7272 và sôi ở 36 C36\ ^\circ\text{C}, C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} có khối lượng mol 8686 và sôi ở 69 C69\ ^\circ\text{C}. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong số đó có khối lượng mol bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 3 401
TLN
Phân tử methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right) có bao nhiêu liên kết đơn?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 1 72
TLN
Liên kết SiO\text{Si} - \text{O} có hiệu độ âm điện 1,541,54, liên kết CCl\text{C} - \text{Cl} có hiệu độ âm điện 0,610,61. Hai hiệu ấy chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 2 256
TLN
Cho các chất KBr,H2O,CH4,C10H8\text{KBr}, \text{H}_2\text{O}, \text{CH}_4, \text{C}_{10}\text{H}_8. Trong số đó có bao nhiêu chất là hợp chất ion?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 7 508
TLN
Góc liên kết đo được trên mô hình rỗng của ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right) xấp xỉ bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 6 610
TLN
Cho Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745 kJ/mol. Cần bao nhiêu kJ để phá vỡ 55 mol liên kết C=O\text{C} = \text{O} ở thể khí?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 0 192
TLN
Cho HF\text{HF} (khối lượng mol 2020) sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, NH3\text{NH}_3 (khối lượng mol 1717) sôi ở 33 C-33\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr} (khối lượng mol 8181) sôi ở 67 C-67\ ^\circ\text{C}, O2\text{O}_2 (khối lượng mol 3232) sôi ở 183 C-183\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi cao nhất trong số đó bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 4 533
TLN
Công thức Lewis của carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị thông thường (không kể liên kết cho - nhận)?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng cao 1 308