10Hóa học 10 Đúng – Sai Vận dụng 1,081

Cho phản ứng S+HNO3H2SO4+NO\text{S} + \text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}_2\text{SO}_4 + \text{NO}.

a Nguyên tắc thăng bằng electron là tổng electron nhường bằng tổng electron nhận. Đúng
b S\text{S} là chất oxi hoá. Sai
c Mỗi nguyên tử S\text{S} nhường 66 electron. Đúng
d Mỗi nguyên tử N\text{N} nhận 33 electron. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ Đ
Các bước giải
1
a) Electron không tự sinh ra hay mất đi trong phản ứng.
2
b) S\text{S} tăng từ 00 lên +6+6.
3
c) +6(0)=6+6 - \left(0\right) = 6.
4
d) +5(+2)=3+5 - \left(+2\right) = 3.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cân bằng phản ứng P+O2P2O5\text{P} + \text{O}_2 \rightarrow \text{P}_2\text{O}_5 với hệ số nguyên tối giản. Hệ số của P\text{P} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 22 1818
TN
Cân bằng phản ứng Cu+H2SO4CuSO4+SO2+H2O\text{Cu} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{CuSO}_4 + \text{SO}_2 + \text{H}_2\text{O} bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 15 1291
TN
Cân bằng phản ứng Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2O\text{Cu} + \text{HNO}_3 \rightarrow \text{Cu}\left(\text{NO}_3\right)_2 + \text{NO} + \text{H}_2\text{O}. Hệ số của chất khử Cu\text{Cu}
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 22 1964
TN
Cân bằng phản ứng KMnO4+HClKCl+MnCl2+Cl2+H2O\text{KMnO}_4 + \text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + \text{H}_2\text{O} với hệ số nguyên tối giản. Tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình bằng
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 1 221
TLN
Cân bằng phản ứng Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2O\text{Cu} + \text{HNO}_3 \rightarrow \text{Cu}\left(\text{NO}_3\right)_2 + \text{NO} + \text{H}_2\text{O} với hệ số nguyên tối giản. Hệ số của HNO3\text{HNO}_3 bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 7 912
TN
Trong phản ứng CuO+COCu+CO2\text{CuO} + \text{CO} \rightarrow \text{Cu} + \text{CO}_2, quá trình oxi hoá là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 2 386