Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
TLN
Cho 33 mol CaCO3\text{CaCO}_3 tác dụng hết với dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 649
TLN
Cho 77 mol Br2\text{Br}_2 phản ứng hết với dung dịch NaI\text{Na}\text{I} dư theo phương trình Br2+2NaI2NaBr+I2\text{Br}_2 + 2\text{Na}\text{I} \rightarrow 2\text{Na}\text{Br} + \text{I}_2. Số mol NaI\text{Na}\text{I} đã phản ứng bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 3 204
TLN
Cho HF\text{HF}M=20M = 20 và sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Khối lượng phân tử của hai chất chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 5 349
TLN
Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Muốn thu được 66 mol khí Cl2\text{Cl}_2 thì cần bao nhiêu mol NaCl\text{NaCl}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 1 220
TLN
Trong phản ứng MnO2+4HCltMnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, có 33 mol MnO2\text{MnO}_2 phản ứng hết. Số mol HCl\text{HCl} đóng vai trò chất khử bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 4 488
TLN
Cho 33 mol KMnO4\text{KMnO}_4 phản ứng hết theo phương trình 2KMnO4+16HCl2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Tính thể tích khí chlorine thu được ở điều kiện chuẩn (làm tròn đến hàng đơn vị), biết một mol khí chiếm 24,7924,79 lít (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 239
TLN
Thu được 447447 gam kết tủa AgI\text{AgI} (khối lượng mol 235235 g/mol) khi cho dung dịch chứa ion I\text{I}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Tính số mol ion I\text{I}^- trong dung dịch ban đầu.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 134
TLN
Nguyên tử astatine (At)\left(\text{At}\right) (Z=85)\left(Z = 85\right) nhận thêm một electron thành ion At\text{At}^-. Ion ấy có bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 351
TN
Phân tử BF3\text{BF}_3 có nguyên tử trung tâm B\text{B} với 33 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Góc liên kết trong phân tử ấy xấp xỉ
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 4 246
TN
Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2(g)+O2(g)2SO3(g))\left(2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right)\right)ΔH=198\Delta H = -198 kJ và ΔS=187\Delta S = -187 J/K. Nhiệt độ mà tại đó ΔG=0\Delta G = 0 bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 11 563
TN
Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 220220 kJ/mol và chiều nghịch 250250 kJ/mol. Thêm V2O5\text{V}_2\text{O}_5 làm cả hai rào giảm 7070 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 5 641
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về entropy và chiều tự diễn biến?
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 8 520
TN
Đồng vị phóng xạ 92238U^{238}_{92}\text{U} được dùng để
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 1 53
ĐS
Phân tử CH2O\text{CH}_2\text{O} có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 33 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng.
Đúng – Sai Cơ sở hóa học Vận dụng cao 3 256
TLN
Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O22H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 140140 kJ/mol và chiều nghịch 220220 kJ/mol. Thêm MnO2\text{MnO}_2 làm cả hai rào giảm 100100 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá chiều nghịch khi đó bằng bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng cao 3 335
TLN
Trong phản ứng 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right), số mol khí ở vế sản phẩm bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng cao 3 481
TLN
Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Tính nhiệt độ mà tại đó ΔG=0\Delta G = 0 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng cao 0 120
TLN
Một mẫu chứa 144144 gam 92235U^{235}_{92}\text{U}. Sau 22 chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu gam?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng cao 3 266
ĐS
Phản ứng hydrogen hoá ethylene (C2H4+H2C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_4 + \text{H}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_6\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 120120 kJ/mol và chiều nghịch 160160 kJ/mol.
Đúng – Sai Cơ sở hóa học Vận dụng cao 4 489
ĐS
Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO3(s)2KCl(s)+3O2(g))\left(2\text{KClO}_3\left(s\right) \rightarrow 2\text{KCl}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right)\right)ΔH=89\Delta H = -89 kJ và ΔS=494\Delta S = 494 J/K. Xét phản ứng ấy ở 800800 K.
Đúng – Sai Cơ sở hóa học Vận dụng cao 11 696