11Hóa học 11 Đúng – Sai Vận dụng 753

Chuẩn độ 2525 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 chưa biết nồng độ bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,50,5 M, thấy dùng hết 1010 mL dung dịch chuẩn.

a Dung dịch đựng trong buret là dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 chưa biết nồng độ. Sai
b Tại điểm tương đương, số mol H+\text{H}^+ bằng số mol OH\text{OH}^-. Đúng
c Chất chỉ thị được nhỏ vào bình tam giác để làm phản ứng trung hoà xảy ra nhanh hơn. Sai
d Nồng độ dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 bằng 0,40,4 M. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) Buret luôn đựng dung dịch chuẩn.
2
b) Đó chính là định nghĩa của điểm tương đương.
3
c) Chất chỉ thị chỉ báo màu, không tham gia vào phép tính.
4
d) C=10225=0,2C = \dfrac{10}{2 \cdot 25} = 0,2 M.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Nhận biết 24 2362
TLN
Tính số mmol ion H+\text{H}^+ có trong 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} 0,20,2 M.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Nhận biết 3 277
TN
Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Thông hiểu 14 786
TN
Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HBr\text{HBr} 0,10,1 M bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,10,1 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Vận dụng 12 994
TLN
Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HBr\text{HBr} 0,250,25 M bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,250,25 M. Tính thể tích dung dịch chuẩn cần dùng tới điểm tương đương.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 11 1233
TN
Chuẩn độ 2525 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 chưa biết nồng độ bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,50,5 M, thấy dùng hết 55 mL dung dịch chuẩn. Nồng độ dung dịch acid bằng
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Vận dụng cao 4 578