11Hóa học 11 Đúng – Sai Vận dụng 447

Cho 22 mol ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2) tác dụng hết với lithium dư.

a Trong phản ứng này, nguyên tử hydrogen bị thay là hydrogen của mạch carbon. Sai
b So với phản ứng của nước với sodium, phản ứng của alcohol với sodium êm dịu hơn. Đúng
c Số mol khí thoát ra bằng 22 mol. Đúng
d Sodium alkoxide RONa\text{R}-\text{ONa} gặp nước thì bị thuỷ phân trả lại alcohol và sinh NaOH\text{NaOH}. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ Đ
Các bước giải
1
a) Hydrogen gắn vào carbon không linh động.
2
b) Hydrogen trong nhóm hydroxy của alcohol kém linh động hơn hydrogen trong nước.
3
c) 222=2\dfrac{2 \cdot 2}{2} = 2 mol.
4
d) Alkoxide có tính base rất mạnh nên thuỷ phân ngay trong nước.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho 44 mol propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na}. Tính số mol Na\text{Na} đã phản ứng.
Trả lời ngắn Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Nhận biết 18 2239
TN
Phản ứng của alcohol với sodium so với phản ứng của nước với sodium thì
Trắc nghiệm Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Nhận biết 14 1667
TN
Cho butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là
Trắc nghiệm Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Thông hiểu 21 1382
TN
Cho 66 mol ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na} dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là
Trắc nghiệm Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Vận dụng 7 436
TLN
Cho 88 mol glycerol (C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3) tác dụng hết với Na\text{Na} dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Vận dụng 2 184
TLN
Cho 66 mol một alcohol X tác dụng hết với Na\text{Na} dư, thu được 66 mol khí H2\text{H}_2. Tính số nhóm OH-\text{OH} trong phân tử X.
Trả lời ngắn Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Vận dụng cao 2 186