Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Đại cương về kim loại

Đại cương về kim loại

Hóa học lớp 12 · 117 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại9 Cấu tạo tinh thể kim loại9 Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại9 Tính khử và tính chất hóa học của kim loại9 Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối9 Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại9 Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất9 Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân9 Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim9 Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng9 Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa9 Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại9 Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường9
ĐS
Một mẫu kim loại chứa 1,21,2 mol nguyên tử và kết tinh theo mạng lập phương tâm khối (độ đặc khít 68%68\%); xét thêm kim loại nhôm.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Thông hiểu 14 1633
ĐS
Một khối lithium (Li\text{Li}) có thể tích 33 cm3^3, khối lượng riêng 0,530,53 g/cm3^3; xét thêm kim loại vàng và tính dẫn điện của kim loại.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Thông hiểu 30 2050
ĐS
Mạ một lớp chromium (Cr\text{Cr}, khối lượng riêng 7,197,19 g/cm3^3) dày 0,010,01 cm lên tấm thép có mỗi mặt rộng 100100 cm2^2; xét thêm cách bảo vệ dụng cụ phẫu thuật dùng trong bệnh viện.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Thông hiểu 18 1072
ĐS
Cho 1,31,3 mol calcium bị oxi hoá hoàn toàn thành ion Ca2+\text{Ca}^{2+}; xét thêm nguyên tử nhôm và tính chất “có ánh kim” của kim loại.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Thông hiểu 10 1058
ĐS
Khử hoàn toàn 1,41,4 mol ion Fe3+\text{Fe}^{3+} thành kim loại sắt; xét thêm cách điều chế kim loại đồng.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Thông hiểu 2 175
TLN
Một lô phế liệu nặng 1313 tấn chứa 80%80\% thép. Tính khối lượng thép có trong lô ấy, theo tấn.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 3 275
TLN
Khử hoàn toàn 97,297,2 gam ZnO\text{ZnO} bằng khí CO\text{CO}. Tính số mol CO\text{CO} đã phản ứng.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 3 379
TLN
Nhúng thanh chì vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}\text{(NO}_3)_2 dư. Khi có 0,40,4 mol chì tan ra thì có bao nhiêu mol đồng sinh ra?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 17 1872
TLN
Khi đốt nhôm (Al\text{Al}) trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư, mỗi nguyên tử kim loại nhường bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 20 1146
TLN
Một ô mạng lập phương tâm diện chứa bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 18 946
TLN
Nguyên tử calcium (Ca\text{Ca}) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 16 1173
TLN
Nối lá nickel với lá chì rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khi có 0,70,7 mol kim loại bị ăn mòn thì có bao nhiêu mol electron được nhường?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 13 1049
TLN
Một mẻ quặng nặng 33 tấn chứa 80%80\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3. Tính khối lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 trong mẻ quặng, theo tấn.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 0 172
TLN
Cần bao nhiêu mol electron để khử hết 0,50,5 mol ion Sn2+\text{Sn}^{2+}?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 26 1793
TLN
Mạ một lớp kim loại dày 0,0050,005 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 150150 cm2^2. Tính thể tích lớp mạ, theo cm3^3.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 19 922
TLN
Nhiệt độ nóng chảy của bạc (Ag\text{Ag}) bằng bao nhiêu độ C?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 11 1256
TLN
Khối lượng mol của CaCO3\text{CaCO}_3 bằng bao nhiêu g/mol?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 23 1145
TLN
Một mẫu hợp kim duralumin nặng 1414 kg, chứa 94%94\% nhôm. Tính khối lượng nhôm trong mẫu, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 19 1810
TN
Phần trăm khối lượng kẽm trong ZnS\text{ZnS} (quặng sphalerite) là
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại Vận dụng 9 737
TN
Mạng lục phương có độ đặc khít 74%74\%. Phần trăm thể tích trống trong ô mạng ấy là
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại Vận dụng 14 871