12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 483

Dùng 29,229,2 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay với hiệu suất toàn quá trình 75%75\%; xét thêm bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda và vai trò của Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2.

a Nguyên liệu chính của phương pháp Solvay là muối ăn và đá vôi. Đúng
b Sản phẩm phụ của phương pháp Solvay là CaCl2\text{CaCl}_2. Đúng
c Bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda ứng với phản ứng 2NaHCO3→t∘Na2CO3+CO2↑+H2O2\text{NaHCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{Na}_2\text{CO}_3 + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}. Đúng
d Khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết bằng 5353 gam. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Boxite là nguyên liệu sản xuất nhôm.
2
b) Phương pháp Solvay không tạo ra NaOH\text{NaOH}.
3
c) Bước ấy ứng với 2NaHCO3→t∘Na2CO3+CO2↑+H2O2\text{NaHCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{Na}_2\text{CO}_3 + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}.
4
d) nNa2CO3=0,25n_{\text{Na}_2\text{CO}_3} = 0,25 mol nên m=26,5m = 26,5 gam.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Sản phẩm phụ của phương pháp Solvay là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 44 2302
TLN
Theo sơ đồ Solvay, cần bao nhiêu mol NaCl\text{NaCl} để tạo ra 11 mol Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 22 1075
TLN
Dùng 46,846,8 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính số mol NaHCO3\text{NaHCO}_3 kết tủa ở bước thứ ba.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 9 1008
TN
Trong phương pháp Solvay, phản ứng nào ứng với bước nung đá vôi để lấy khí carbon dioxide?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 18 1902
TLN
Dùng 64,464,4 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 9 1093
TN
Dùng 99,599,5 gam NaCl\text{NaCl} làm nguyên liệu cho dây chuyền Solvay. Khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 10 1265