12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 166

Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 và dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với điện cực trơ, cùng cường độ 22 A trong 57905790 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol.

a Khi điện phân dung dịch, ion Na+\text{Na}^{+} không bị khử ở cathode, nước bị khử thay. Đúng
b Số mol electron trao đổi bằng 0,240,24 mol. Sai
c Một mol khí Cl2\text{Cl}_2 sinh ra ở anode ứng với bốn mol electron. Sai
d Khối lượng Ni\text{Ni} bám vào cathode của bình chứa NiSO4\text{NiSO}_4 bằng 12,112,1 g. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Muốn thu Na\text{Na} thì phải điện phân nóng chảy.
2
b) 2579096500=0,12\dfrac{2 \cdot 5790}{96\,500} = 0,12 mol.
3
c) 2ClCl2+2e2\text{Cl}^- \rightarrow \text{Cl}_2 + 2e; bốn electron là của một mol O2\text{O}_2.
4
d) 0,122593,5\dfrac{0,12}{2} \cdot 59 \approx 3,5 g.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Số electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 6 555
TN
Số electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 6 640
TLN
Điện phân với cường độ 55 A trong 57905790 giây, biết F=96500F = 96\,500 C/mol. Tính số mol electron đã trao đổi.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 21 1649
TN
Sau khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} với điện cực trơ thì pH của dung dịch thay đổi thế nào?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 16 1794
TLN
Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với cường độ 55 A trong 48254825 giây. Tính khối lượng Ni\text{Ni} (M=59M = 59) bám vào cathode, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 15 1018
TN
Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với cường độ 22 A trong 28952895 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 8 897