12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 775

Điện phân dung dịch muối của Fe\text{Fe} (A=56A = 56, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 77207720 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol. Xét thêm kim loại Ag\text{Ag}.

a Khi dùng công thức Faraday, thời gian phải đổi ra giây. Đúng
b Số electron trao đổi ứng với một nguyên tử Ag\text{Ag} bằng 22. Sai
c Giữ nguyên cường độ mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra không đổi. Sai
d Số mol electron trao đổi bằng 0,160,16 mol. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Hằng số Faraday tính theo coulomb, tức ampe nhân giây.
2
b) Ion của Ag\text{Ag} có điện tích 1+1+.
3
c) Khối lượng tỉ lệ thuận với tích ItI \cdot t.
4
d) 1772096500=0,08\dfrac{1 \cdot 7720}{96\,500} = 0,08 mol.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 11 1056
TLN
Hằng số Faraday bằng bao nhiêu kilôcoulomb trên mol, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 11 596
TN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Al\text{Al} bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 28 1875
TLN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Fe\text{Fe} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 6 660
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 38603860 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 430
TLN
Điện phân dung dịch muối của Cr\text{Cr} (A=52A = 52, n=3n = 3) với cường độ 55 A trong 19301930 giây. Tính khối lượng kim loại bám vào cathode, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 2 240