12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 1,282

Ghép hai cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni\text{Ni}^{2+}/\text{Ni} (E=0,26E^\circ = -0,26 V) và Au3+/Au\text{Au}^{3+}/\text{Au} (E=1,5E^\circ = 1,5 V) thành pin điện hoá; xét thêm cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}.

a Thế điện cực chuẩn của cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na} bằng 2,71-2,71 V. Đúng
b Thế điện cực chuẩn được đo so với điện cực kẽm chuẩn. Sai
c Sức điện động chuẩn của pin hoạt động tự phát luôn âm. Sai
d Sức điện động chuẩn của pin bằng 1,241,24 V. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}E=2,71E^\circ = -2,71 V.
2
b) Điện cực hydrogen chuẩn được quy ước bằng 0,000{,}00 V.
3
c) Vì luôn lấy thế lớn trừ thế nhỏ.
4
d) 1,5(0,26)=1,761,5 - (-0,26) = 1,76 V.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Thế điện cực chuẩn của cặp 2H+/H22\text{H}^{+}/\text{H}_2 được quy ước bằng bao nhiêu vôn?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 25 1654
TN
Thế điện cực chuẩn được đo bằng cách so sánh với
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 4 587
TLN
Ghép cặp Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe} (E=0,44E^\circ = -0,44 V) với điện cực hydrogen chuẩn (E=0,00E^\circ = 0{,}00 V) thành pin. Tính sức điện động chuẩn của pin, theo vôn.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 33 1501
TN
Thế điện cực chuẩn của cặp 2H+/H22\text{H}^{+}/\text{H}_2 bằng bao nhiêu vôn?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 20 1927
TLN
Tính sức điện động chuẩn của pin ghép từ Ca2+/Ca\text{Ca}^{2+}/\text{Ca} (E=2,87E^\circ = -2,87 V) và Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} (E=0,13E^\circ = -0,13 V), theo vôn.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 16 1200
TN
Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2,37 V) và Cu2+/Cu\text{Cu}^{2+}/\text{Cu} (E=0,34E^\circ = 0,34 V) bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 21 1383