12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng 472

Nung 119,7119,7 gam CuCl2⋅2H2O\text{CuCl}_2 \cdot 2\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Khối lượng muối khan thu được là

A 119,7 gam119{,}7\,\text{\text{gam}}
B 25,2 gam25{,}2\,\text{\text{gam}}
C 47,2 gam47{,}2\,\text{\text{gam}}
D 94,5 gam94{,}5\,\text{\text{gam}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 94,5 gam94{,}5\,\text{\text{gam}}
Các bước giải
1
n=0,7n = 0,7 mol nên mCuCl2=135⋅0,7=94,5m_{\text{CuCl}_2} = 135 \cdot 0,7 = 94,5 gam.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Chất nào sau đây được dùng làm chất chỉ thị độ ẩm nhờ đổi màu khi hút nước?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 10 1013
TLN
Trong công thức NiSO4⋅6H2O\text{NiSO}_4 \cdot 6\text{H}_2\text{O} có bao nhiêu phân tử nước kết tinh?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 18 1183
TN
Hợp chất MnO2\text{MnO}_2 (manganese dioxide) có đặc điểm nào sau đây?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 2 181
TLN
Tính phần trăm khối lượng nước kết tinh trong FeSO4⋅7H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 9 709
ĐS
Nung 83,483,4 gam FeSO4⋅7H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 15 1298
TLN
Nung 55,655,6 gam FeSO4⋅7H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng muối khan thu được.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 7 824