12Hóa học 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 911

Tên gọi của phức chất [Zn(OH)4]2[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}

A diamminesilver(I)
B tetrahydroxidozincate(II)
C hexaaquacopper(II)
D tetraamminecopper(II)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. tetrahydroxidozincate(II)
Các bước giải
1
[Zn(OH)4]2[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}44 phối tử OH\text{OH}^- (hydroxido) và nguyên tử trung tâm số oxi hoá +2+2 nên gọi là tetrahydroxidozincate(II).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 19 2101
TLN
Số phối trí phổ biến nhất của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 1 204
ĐS
Xét phức chất [CoCl4]2[\text{CoCl}_4]^{2-} trong hợp chất K2[CoCl4]\text{K}_2[\text{CoCl}_4] và phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 20 1986
TLN
Tiền tố *tetra* trong tên phức chất ứng với bao nhiêu phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 11 785
TN
Hoà tan 1,71,7 mol Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Số mol ion Na+\text{Na}^+ có trong dung dịch là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 6 354
TLN
Hoà tan 1,41,4 mol K4[Fe(CN)6]\text{K}_4[\text{Fe}(\text{CN})_6] vào nước. Tính số mol ion K+\text{K}^+ có trong dung dịch.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 2 114