Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Phần trăm khối lượng của oxygen trong formaldehyde (HCHO\text{HCHO}, M=30M = 30) bằng
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 2 282
TN
Điều chế acetic acid từ 88 mol ethanol bằng phương pháp lên men giấm, hiệu suất đạt 75%75\%. Khối lượng acetic acid (M=60M = 60 g/mol) thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 4 321
TN
Lấy 55 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng bạc thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 1 309
TN
Cho 1414 mol acetic acid tác dụng với kẽm Zn\text{Zn} theo phương trình 2CH3COOH+Zn(CH3COO)2Zn+H22\text{CH}_3\text{COOH} + \text{Zn} \rightarrow (\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Zn} + \text{H}_2 \uparrow, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng H2\text{H}_2 (M=2M = 2 g/mol) thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 2 321
TN
Cho 88 mol 2-methylpropanal ((CH3)2CHCHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng Ag\text{Ag} thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 2 150
TLN
Điều chế formaldehyde từ 44 mol methanol với hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng formaldehyde (M=30M = 30 g/mol) thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 3 276
TLN
Khử 55 mol acetone bằng NaBH4\text{NaBH}_4, hiệu suất đạt 40%40\%. Tính khối lượng propan-2-ol (M=60M = 60 g/mol) thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 5 317
TLN
Một carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở có 44 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 1 63
TLN
Điều chế acetic acid từ 1414 mol ethanol với hiệu suất 50%50\%. Tính khối lượng acetic acid (M=60M = 60 g/mol) thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 6 395
TLN
Đun 3030 mol acetic acid với propan-1-ol dư, hiệu suất đạt 40%40\%. Tính khối lượng propyl acetate (M=102M = 102 g/mol) thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 1 44
TLN
Một aldehyde no, đơn chức, mạch hở có 1212 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 3 275
TLN
Cho 3636 mol acetic acid tác dụng với NaHCO3\text{NaHCO}_3 theo phương trình CH3COOH+NaHCO3CH3COONa+CO2+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{NaHCO}_3 \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}, hiệu suất đạt 75%75\%. Tính khối lượng CO2\text{CO}_2 (M=44M = 44 g/mol) thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 9 625
TLN
Tính phần trăm khối lượng của oxygen trong acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3), biết M=58M = 58.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 3 346
TLN
Đun nóng 2020 mol glyoxal (OHCCHO\text{OHC}-\text{CHO}) với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm. Tính số mol Cu2O\text{Cu}_2\text{O} tạo thành.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 2 271
TLN
Lấy 1010 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính khối lượng bạc thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 4 555
TN
Một loại phân hữu cơ chứa 0,5%0,5\% nitrogen về khối lượng. Bón 800800 kg phân này thì lượng nitrogen đưa vào đất là
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng cao 5 493
TN
Cho 1010 mol NH3\text{NH}_3 tác dụng với CO2\text{CO}_2 để điều chế urea, hiệu suất đạt 60%60\%. Khối lượng urea (M=60M = 60 g/mol) thu được là
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng cao 2 163
TN
Độ dinh dưỡng của urea ((NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}, M=60M = 60) bằng
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng cao 3 322
TN
Độ dinh dưỡng của ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4, M=132M = 132) tính theo phần trăm khối lượng nitrogen bằng
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng cao 6 617
TN
Khuyến cáo bón 6060 kg nitrogen cho mỗi hecta. Với thửa ruộng rộng 1,51,5 ha và loại phân NPK 25-25-5 (chứa 25%25\% nitrogen), khối lượng phân cần bón là
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng cao 7 583