Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Khử 2525 mol acetaldehyde bằng NaBH4\text{NaBH}_4, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính số mol ethanol thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 18 924
TLN
Đun 1010 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, hiệu suất đạt 90%90\%. Tính số mol isoamyl acetate thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 19 1103
TLN
Ứng với công thức phân tử C5H10O2\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_2 có bao nhiêu đồng phân carboxylic acid?
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 8 737
TLN
Ứng với công thức phân tử C2H4O\text{C}_2\text{H}_4\text{O} có bao nhiêu đồng phân hợp chất carbonyl mạch hở?
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 2 205
TLN
Lấy 2020 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 50%50\%. Tính số mol bạc thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 5 590
TN
Hậu quả của việc rải urea lên mặt đất ẩm mà không vùi lấp là
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng 4 242
TN
Khi trồng cây lấy củ như khoai tây, khoai lang, nên bón
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng 0 131
TN
Không nên trộn phân vi sinh chung với thuốc diệt khuẩn vì
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng 9 474
TN
Độ dinh dưỡng của potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) được tính theo
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng 20 1147
TN
Loại phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân vô cơ?
Trắc nghiệm Phân bón Vận dụng 14 1012
ĐS
Cho 2020 mol NH3\text{NH}_3 điều chế urea với hiệu suất 50%50\%; đồng thời xét urea ((NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}) và tình huống muốn cây ra rễ khoẻ và ra hoa nhiều.
Đúng – Sai Phân bón Vận dụng 4 461
ĐS
Xét ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4), potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) và một bao ammonium sulfate nặng 3030 kg.
Đúng – Sai Phân bón Vận dụng 10 648
ĐS
Thửa ruộng rộng 1,51,5 ha được bón theo khuyến cáo 9090 kg nitrogen mỗi hecta, dùng phân NPK 10-10-5 chứa 10%10\% nitrogen.
Đúng – Sai Phân bón Vận dụng 5 374
TLN
Bón 600600 kg phân hữu cơ chứa 0,5%0,5\% nitrogen. Tính khối lượng nitrogen đưa vào đất, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 3 313
TLN
Tính độ dinh dưỡng của ammonium nitrate (NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3, M=80M = 80).
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 23 1066
TLN
Tính độ dinh dưỡng của potassium nitrate (KNO3\text{KNO}_3, M=101M = 101), tức phần trăm khối lượng nitrogen.
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 10 549
TLN
Cho 1010 mol NH3\text{NH}_3 tác dụng với CO2\text{CO}_2 điều chế urea, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính số mol urea thu được.
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 1 166
TLN
Khuyến cáo bón 6060 kg nitrogen cho mỗi hecta. Thửa ruộng rộng 1,51,5 ha cần bao nhiêu kilôgam nitrogen?
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 14 1124
TN
Từ 0,30,3 mol chất đầu, theo lí thuyết phản ứng cho tối đa bao nhiêu gam benzoic acid (M=122M = 122)? Biết một mol chất đầu cho một mol sản phẩm.
Trắc nghiệm Trải nghiệm, thực hành hóa học hữu cơ Vận dụng 12 1232
TN
Thuỷ phân 81,281,2 g chitin (mắt xích C8H13NO5\text{C}_8\text{H}_{13}\text{NO}_5, M=203M = 203) trong dung dịch HCl\text{HCl} đặc với hiệu suất 100%100\%. Số mol glucosamine hydrochloride thu được là
Trắc nghiệm Trải nghiệm, thực hành hóa học hữu cơ Vận dụng 10 1067