Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Cho năm phát biểu về vai trò của Hóa học:
(1) Có thể tăng tùy ý liều hóa chất nếu sản phẩm ban đầu có tác dụng mong muốn.
(2) Hóa học xanh ưu tiên giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế.
(3) Hóa học không liên quan gì tới lĩnh vực năng lượng.
(4) Chất thải hóa học đều tự phân hủy nên không cần quản lí.
(5) Hóa học xanh chỉ lo xử lí chất thải sau khi đã tạo ra chúng.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Trả lời ngắn Mở đầu Vận dụng cao 3 368
TLN
Cho năm phát biểu về an toàn phòng thực hành:
(1) Khi đun ống nghiệm nên hướng miệng ống về phía mình để dễ quan sát.
(2) Phải đọc nhãn và biểu tượng cảnh báo nguy hại trước khi dùng hóa chất.
(3) Không hút hóa chất bằng miệng; phải dùng quả bóp cao su hoặc micropipette.
(4) Có thể ngửi trực tiếp mọi hóa chất để nhận biết chúng.
(5) Pha loãng sulfuric acid đặc an toàn nhất bằng cách rót nhanh nước vào acid.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Trả lời ngắn Mở đầu Vận dụng cao 7 384
TN
Phổ khối lượng của zinc cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=64m/z = 64 có cường độ tương đối 2121, tín hiệu ở m/z=66m/z = 66 có cường độ tương đối 9999 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 64Zn^{64}\text{Zn} bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 0 138
TN
Một nguyên tử có 44 proton và 66 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 8 615
TN
Nguyên tử chlorine có kí hiệu Cl\text{Cl} và số hiệu nguyên tử Z=17Z = 17. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p63s23p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 11 532
TN
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2121, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 77. Nguyên tố đó là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 0 129
TN
Theo nguyên lí vững bền, trong bốn phân lớp sau, phân lớp nào được electron điền vào **sau cùng**?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 11 593
TN
Nguyên tử calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,8,22, 8, 8, 2. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 1 71
TN
Ở lớp electron thứ 22, một phân lớp có 88 orbital thì chứa được tối đa bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 1 248
TN
Một nguyên tử có đường kính 21010 m2 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 51014 m5 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Đường kính nguyên tử gấp bao nhiêu lần đường kính hạt nhân?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 1 101
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về các mô hình nguyên tử?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 3 275
TN
Nguyên tử beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right) có cấu hình electron 1s22s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}. Ion đơn nguyên tử mà nguyên tử ấy tạo thành là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 4 406
TN
Nguyên tử bromine 3580Br^{80}_{35}\text{Br} trung hòa về điện, có số khối 8080. Tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 6 607
TN
Nguyên tố oxygen có hai đồng vị bền 16O^{16}\text{O}18O^{18}\text{O}, nguyên tử khối trung bình bằng 17,517,5. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 16O^{16}\text{O} bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 3 147
TLN
Một nguyên tử có đường kính 31010 m3 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 81014 m8 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Tính số lần đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 0 129
TLN
Nguyên tử sulfur 1632S^{32}_{16}\text{S} trung hòa về điện, có số khối 3232. Tính tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 2 201
TLN
Ở lớp electron thứ 44, một phân lớp có 44 orbital. Tính số electron tối đa mà phân lớp ấy chứa được.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 5 455
TLN
Trong tự nhiên, copper có hai đồng vị bền là 63Cu^{63}\text{Cu}65Cu^{65}\text{Cu}; đồng vị 63Cu^{63}\text{Cu} chiếm 35%35\% số nguyên tử. Tính khối lượng đồng vị 63Cu^{63}\text{Cu} có trong 45 g45\ \text{g} copper (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 2 360
TLN
Phổ khối lượng của sulfur cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=32m/z = 32 có cường độ tương đối 4747, tín hiệu ở m/z=34m/z = 34 có cường độ tương đối 1212 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 32S^{32}\text{S} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 7 444
TLN
Một đồng vị của fluorine có 99 proton và 1111 neutron. Tính số khối của đồng vị ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 7 613