10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 1,463

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:2x−5y−25=0d_1: 2x - 5y - 25 = 0 và d2:−4x−6y+2=0d_2: -4x - 6y + 2 = 0. Tính ∣a1b2−a2b1∣\left|a_1 b_2 - a_2 b_1\right|.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
3 2
Các bước giải
1
∣2⋅−6−−4⋅−5∣=32\left|2 \cdot -6 - -4 \cdot -5\right| = 32.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−4x−6y=0d_1: -4x - 6y = 0 và d2:−3x−4y−2=0d_2: -3x - 4y - 2 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 6 711
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+4y+20=0d_1: 3x + 4y + 20 = 0 và d2:−4x+2y+10=0d_2: -4x + 2y + 10 = 0
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 1789
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−5x+3y−5=0d_1: -5x + 3y - 5 = 0, d2:−15x+9y−11=0d_2: -15x + 9y - 11 = 0 và d3:−4x−y+13=0d_3: -4x - y + 13 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 20 1060
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:2x+y−5=0d_1: 2x + y - 5 = 0 và d2:x+2y−7=0d_2: x + 2y - 7 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 1063
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:−2x+4y−22=0d_1: -2x + 4y - 22 = 0 và d2:−3x−4y+7=0d_2: -3x - 4y + 7 = 0 là điểm
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 3 234
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:5x+3y+14=0d_1: 5x + 3y + 14 = 0 và d2:3x−3y−6=0d_2: 3x - 3y - 6 = 0 cắt nhau tại MM. Tính tung độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 12 1338