10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,162

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−1)\vec u = \left(4; -1\right) và v⃗=(−5;1)\vec v = \left(-5; 1\right).

a 5u⃗=(9;4)5\vec u = \left(9; 4\right). Sai
b u⃗⋅v⃗=−1\vec u \cdot \vec v = -1. Sai
c Hai vectơ vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 11. Sai
d Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v không vuông góc với nhau. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S S Đ
Các bước giải
1
a) Nhân từng toạ độ với 55.
2
b) 4⋅−5+−1⋅1=−214 \cdot -5 + -1 \cdot 1 = -21.
3
c) u⃗⊥v⃗⇔u⃗⋅v⃗=0\vec u \perp \vec v \Leftrightarrow \vec u \cdot \vec v = 0.
4
d) u⃗⋅v⃗=−21≠0\vec u \cdot \vec v = -21 \neq 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;4)\vec u = \left(-6; 4\right) và v⃗=(−6;−1)\vec v = \left(-6; -1\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 21 1751
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;−2)\vec u = \left(-5; -2\right) và v⃗=(0;−6)\vec v = \left(0; -6\right). Tính tổng hai toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 8 575
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;4)\vec u = \left(5; 4\right) và v⃗=(−3;0)\vec v = \left(-3; 0\right). Toạ độ của 3u⃗−v⃗3\vec u - \vec v là
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 11 1017
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;−3)\vec u = \left(-5; -3\right) và v⃗=(5;0)\vec v = \left(5; 0\right). Tính tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 16 1596
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−1;6)\vec u = \left(-1; 6\right) và v⃗=(5;1)\vec v = \left(5; 1\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 13 1227
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−2;0)\vec u = \left(-2; 0\right) và v⃗=(1;4)\vec v = \left(1; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của 2u⃗−v⃗2\vec u - \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 518