10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,139

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;1)\vec u = \left(4; -1\right)v=(5;1)\vec v = \left(-5; 1\right).

a 5u=(9;4)5\vec u = \left(9; 4\right). Sai
b uv=1\vec u \cdot \vec v = -1. Sai
c Hai vectơ vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 11. Sai
d Hai vectơ u\vec uv\vec v không vuông góc với nhau. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S S Đ
Các bước giải
1
a) Nhân từng toạ độ với 55.
2
b) 45+11=214 \cdot -5 + -1 \cdot 1 = -21.
3
c) uvuv=0\vec u \perp \vec v \Leftrightarrow \vec u \cdot \vec v = 0.
4
d) uv=210\vec u \cdot \vec v = -21 \neq 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;4)\vec u = \left(-6; 4\right)v=(6;1)\vec v = \left(-6; -1\right). Toạ độ của u+v\vec u + \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 21 1726
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;2)\vec u = \left(-5; -2\right)v=(0;6)\vec v = \left(0; -6\right). Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 8 552
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;4)\vec u = \left(5; 4\right)v=(3;0)\vec v = \left(-3; 0\right). Toạ độ của 3uv3\vec u - \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 11 1000
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;3)\vec u = \left(-5; -3\right)v=(5;0)\vec v = \left(5; 0\right). Tính tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 16 1579
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(1;6)\vec u = \left(-1; 6\right)v=(5;1)\vec v = \left(5; 1\right). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 13 1209
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(2;0)\vec u = \left(-2; 0\right)v=(1;4)\vec v = \left(1; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của 2uv2\vec u - \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 503