11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 307

Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55 và P(A∩B)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(A∪B)P(A \cup B) bằng

A 0,850{,}85
B 0,650{,}65
C 0,30{,}3
D 0,450{,}45
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 0,650{,}65
Các bước giải
1
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A∩B)P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B).
2
=0,3+0,55−0,2=0,65= 0{,}3 + 0{,}55 - 0{,}2 = 0{,}65.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,55P(A) = 0{,}55, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35 và P(A∩B)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Tính P(A∪B)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 225
TN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,3P(B) = 0{,}3 và P(A∩B)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 4 498
ĐS
Hai biến cố AA và BB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AA và BB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,20{,}2, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 3 267
TLN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A∪B)=0,8P(A \cup B) = 0{,}8, P(A)=0,5P(A) = 0{,}5 và P(B)=0,6P(B) = 0{,}6. Tính P(A∩B)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 29 1748
TN
Hai biến cố AA, BB có P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,35P(B) = 0{,}35. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 19 1409
TLN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55 và P(A∩B)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Tính P(A∖B)P(A \setminus B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 3 332