11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 413

Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ837613\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 3 & 7 & 6 & 13 \\\hline\end{array}

a Giá trị đại diện của nhóm [6;7)\left[6; 7\right)66. Sai
b 2626 học sinh có điểm kiểm tra môn Toán từ 77 điểm trở lên. Đúng
c Tần số tích lũy của nhóm cuối cùng [9;10)\left[9; 10\right) bằng 1313. Sai
d Giá trị 66 thuộc nhóm [5;6)\left[5; 6\right). Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) Giá trị đại diện là trung điểm chứ không phải đầu mút trái, tức 6,56{,}5.
2
b) Tần số tích lũy của nhóm [6;7)\left[6; 7\right) bằng 1111, nên phần còn lại là 3711=2637 - 11 = 26.
3
c) Tần số tích lũy của nhóm cuối cùng luôn bằng cỡ mẫu, tức 3737, chứ không phải tần số riêng của nhóm đó.
4
d) Nhóm [5;6)\left[5; 6\right) không chứa đầu mút phải, nên 66 thuộc nhóm [6;7)\left[6; 7\right).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ5814106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 14 & 10 & 6 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Nhận biết 41 2259
TLN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ5771113\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 7 & 7 & 11 & 13 \\\hline\end{array}
Có bao nhiêu vận động viên có thời gian chạy cự li 100 mét từ 1414 giây trở lên?
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Nhận biết 37 2432
TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ8128413\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 8 & 4 & 13 \\\hline\end{array}
Trong bảng trên, giá trị 8,258{,}25 thuộc nhóm nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Nhận biết 2 285
TN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4848 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ7961214\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 9 & 6 & 12 & 14 \\\hline\end{array}
Tần suất của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 24 1333
TLN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ5910137\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 9 & 10 & 13 & 7 \\\hline\end{array}
Tính tần suất của nhóm [13;14)\left[13; 14\right) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 20 1528