11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,946

Xét các luỹ thừa cơ số 33 với số mũ 44 và 22.

a 34⋅32=7303^{4} \cdot 3^{2} = 730. Sai
b Luỹ thừa cơ số dương luôn dương. Đúng
c am⋅an=amna^{m} \cdot a^{n} = a^{mn} với mọi aa dương. Sai
d (am)n=am+n\left(a^{m}\right)^{n} = a^{m+n}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
2
Giá trị đúng là 729729.
3
b) Kể cả với số mũ âm, kết quả vẫn dương.
4
c) Nhân hai luỹ thừa thì cộng số mũ, không phải nhân.
5
d) Luỹ thừa của luỹ thừa thì nhân số mũ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Xét các luỹ thừa cơ số 55 với số mũ 66 và 33.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 2568
TN
Tính (53)2\left(5^{3}\right)^{2}.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 1987
TLN
Tính 3532\dfrac{3^{5}}{3^{2}}.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 15 951
TN
Cho a>0a > 0 và ax=3a^{x} = 3. Giá trị a2xa^{2x} bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 3 337
TLN
Cho 2x=42^{x} = 4 và 2y=32^{y} = 3. Tính 2x+y2^{x+y}.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 24 1416