11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 1,088

Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=35AM = 35. Tang của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

A 3512\dfrac{35}{12}
B 1235\dfrac{12}{35}
C 3537\dfrac{35}{37}
D 1237\dfrac{12}{37}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 1235\dfrac{12}{35}
Các bước giải
1
tan⁡SMA^=SAAM=1235=1235\tan\widehat{SMA} = \dfrac{SA}{AM} = \dfrac{12}{35} = \dfrac{12}{35}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 46 2555
TLN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=6AM = 6. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 12 1162
TN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=16AM = 16. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 32 1775
ĐS
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=9AM = 9.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1807
TLN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=6SA = 6, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=8AM = 8. Tính sin của góc giữa SMSM và (P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 330
TLN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=20AM = 20. Tính tang của góc giữa SMSM và (P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1229