11Toán 11 Đúng – Sai Vận dụng 690

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2121, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=28SA = 28.

a (SAB)⊥(ABCD)(SAB) \perp (ABCD). Đúng
b Góc nhị diện có số đo nằm trong đoạn [0∘;180∘]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Đúng
c Góc phẳng nhị diện cạnh BCBC là SAB^\widehat{SAB}. Sai
d tan⁡SBA^=34\tan\widehat{SBA} = \dfrac{3}{4}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) (SAB)(SAB) chứa SASA vuông góc với đáy.
2
b) Khác góc giữa hai mặt phẳng, góc nhị diện có thể tù.
3
c) BC⊥ABBC \perp AB và BC⊥SBBC \perp SB nên góc phẳng là SBA^\widehat{SBA}.
4
d) 2821=43\dfrac{28}{21} = \dfrac{4}{3}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 14 1579
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1818, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=24SA = 24. Tính số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa (SAB)(SAB) và (ABCD)(ABCD), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 23 1612
TN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1616, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=30SA = 30. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (ABCD)(ABCD) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 4 446
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1414, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=48SA = 48. Tính tang của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 11 940
TN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=10SA = 10. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD). Giá trị cos⁡α\cos\alpha bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 12 1099
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=15SA = 15. Tính côsin của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1172