11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 1,273

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1AB = 1, AD=4AD = 4AA=8AA' = 8. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') bằng

A 88
B 00
C 11
D 44
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 88
Các bước giải
1
ABABAB \parallel A'B'AB(ABCD)A'B' \subset (A'B'C'D') nên AB(ABCD)AB \parallel (A'B'C'D').
2
Lấy điểm AA: khoảng cách từ AA tới (ABCD)(A'B'C'D') bằng AA=8AA' = 8.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 19 1501
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=20AB = 20, AD=28AD = 28AA=29AA' = 29. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 581
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=7AB = 7, AD=16AD = 16AA=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 19 1199
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5AA=14AA' = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 21 2047
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=14AB = 14, AD=22AD = 22AA=29AA' = 29. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(DCCD)(DCC'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1308
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=24AD = 24AA=28AA' = 28. Tính khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 13 1304