12Toán 12 Đúng – Sai Nhận biết 598

Cho hai biến cố AA và BB với P(A∩B)=0,38P(A \cap B) = 0{,}38 và P(B)=0,5P(B) = 0{,}5.

a P(A∩B)≤P(B)P(A \cap B) \le P(B). Đúng
b P(B)=0,5P(B) = 0{,}5. Đúng
c P(A∣B)=0,86P(A \mid B) = 0{,}86. Sai
d Công thức P(A∣B)P(A \mid B) dùng được cả khi P(B)=0P(B) = 0. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) Giao là tập con của BB.
2
b) Đọc từ dữ kiện.
3
c) P(A∣B)=P(A∩B)P(B)=0,76P(A \mid B) = \dfrac{P(A \cap B)}{P(B)} = 0{,}76.
4
d) Mẫu bằng không thì thương không xác định.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho P(A∩B)=0,27P(A \cap B) = 0{,}27 và P(B)=0,42P(B) = 0{,}42. Tính P(A∣B)P(A \mid B).
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Nhận biết 54 2491
TLN
Cho P(A∩B)=0,25P(A \cap B) = 0{,}25 và P(B)=0,31P(B) = 0{,}31. Tính P(A∣B)P(A \mid B), làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Nhận biết 7 621
TN
Trong một giỏ có 3 quả cam và 4 quả quýt, lấy ngẫu nhiên một quả. Biết quả lấy ra không phải quýt, xác suất quả đó là cam bằng
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 15 1423
ĐS
Cho hai biến cố AA và BB với P(A∩B)=0,26P(A \cap B) = 0{,}26 và P(B)=0,43P(B) = 0{,}43.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Thông hiểu 18 1222