10Vật lí 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 449

Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 3 cm23\ \text{cm}^2 và 36 cm236\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 88 N88\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

A 100 N100\,\text{N}
B 88 N88\,\text{N}
C 7 N7\,\text{N}
D 1056 N1056\,\text{N}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 1056 N1056\,\text{N}
Các bước giải
1
Áp suất truyền nguyên vẹn: F1S1=F2S2\dfrac{F_1}{S_1} = \dfrac{F_2}{S_2}.
2
F2=88⋅363=1056 NF_2 = 88 \cdot \dfrac{36}{3} = 1056\ \text{N}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Vì sao bình thông nhau dùng làm ống thuỷ đo mực nước hoạt động được?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 4 553
TLN
Máy nén thuỷ lực có pit-tông nhỏ tiết diện 11 cm211\ \text{cm}^2, pit-tông lớn gấp 1212 lần. Tính tiết diện pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 182
ĐS
Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 11 cm211\ \text{cm}^2 và 55 cm255\ \text{cm}^2; lực tác dụng lên pit-tông nhỏ là 152 N152\ \text{N}. Xét thêm máy nén thuỷ lực trong tiệm sửa xe.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 5 640
TLN
Tác dụng lực 179 N179\ \text{N} lên pit-tông nhỏ tiết diện 7 cm27\ \text{cm}^2; pit-tông lớn có tiết diện 42 cm242\ \text{cm}^2. Tính lực trên pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 542
TN
Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 99. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 13 1094
TN
Máy nén thuỷ lực cho ta
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 2 274