10Vật lí 10 Đúng – Sai Thông hiểu 776

Xét đại lượng lượng chất, đại lượng công và tiền tố nanô trong hệ SI.

a Đơn vị SI của lượng chất là AA. Sai
b Đơn vị của lực là N\text{N}. Đúng
c J=kg⋅m2/(A⋅s3)\text{J} = \text{kg}\cdot\text{m}^2/(\text{A}\cdot\text{s}^3). Sai
d 1 km/h1\ \text{km/h} lớn hơn 1 m/s1\ \text{m/s}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) Đơn vị của lượng chất là mol, ký hiệu molmol.
2
b) Đơn vị của lực là N\text{N}.
3
c) J=kg⋅m2/s2\text{J} = \text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2.
4
d) 1 km/h=13,6 m/s≈0,28 m/s1\ \text{km/h} = \dfrac{1}{3,6}\ \text{m/s} \approx 0,28\ \text{m/s}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong hệ SI, đơn vị của chiều dài là
Trắc nghiệm Mở đầu Nhận biết 12 1101
TN
Tiền tố μ\mu trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?
Trắc nghiệm Mở đầu Thông hiểu 1 226
TLN
Biết 1 μV=10−6 V1\,\mu\text{V} = 10^{-6}\,\text{V}. Hỏi 80 μV80\,\mu\text{V} bằng bao nhiêu 10−6 V10^{-6}\,\text{V}?
Trả lời ngắn Mở đầu Thông hiểu 2 273
TN
Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng 6 446
TLN
Đổi 108 km/h108\ \text{km/h} sang mét trên giây.
Trả lời ngắn Mở đầu Vận dụng 9 1011
TN
Đổi 216 km/h216\ \text{km/h} sang mét trên giây.
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng cao 3 318