10Vật lí 10 Đúng – Sai Thông hiểu 986

Một chiếc máy bơm sinh công 3600 J3600\ \text{J} trong 25 s25\ \text{s}; một xe khác chạy đều 12 m/s12\ \text{m/s} nhờ lực kéo 483 N483\ \text{N}.

a Công suất là đại lượng vô hướng. Đúng
b Công suất của một chiếc máy bơm bằng 90000 W90000\ \text{W}. Sai
c Công suất của lực kéo trên xe bằng 495 W495\ \text{W}. Sai
d Khi vật chuyển động đều, công suất còn tính được bằng P=Fv\mathscr{P} = Fv. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S Đ
Các bước giải
1
a) Nó là thương của hai đại lượng vô hướng.
2
b) P=At=144 W\mathscr{P} = \dfrac{A}{t} = 144\ \text{W}.
3
c) P=Fv=5796 W\mathscr{P} = Fv = 5796\ \text{W}.
4
d) P=At=Fst=Fv\mathscr{P} = \dfrac{A}{t} = \dfrac{Fs}{t} = Fv.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Công suất của một máy cho biết điều gì?
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Nhận biết 2 233
TLN
Một cần cẩu sinh công 5700 J5700\ \text{J} trong 5 s5\ \text{s}. Tính công suất.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 18 1689
TN
Một cần cẩu sinh công 2700 J2700\ \text{J} trong 20 s20\ \text{s}. Công suất của máy bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 6 455
TLN
Xe chạy đều với vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} nhờ lực kéo 417 N417\ \text{N}. Tính công suất của lực kéo.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 3 260
TN
Một xe chuyển động đều với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} nhờ lực kéo 231 N231\ \text{N}. Công suất của lực kéo bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 15 1130
TLN
Động cơ công suất 16,7 W16,7\ \text{W} phải tạo lực kéo 73 N73\ \text{N}. Tính vận tốc lớn nhất của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng cao 1 127