11Vật lí 11 Đúng – Sai Vận dụng 326

Hai điện tích điểm 3 μC3\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} đặt cách nhau 45 cm45\ \text{cm}.

a Lực Coulomb tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách. Đúng
b Trong chân không, lực tương tác có độ lớn 1,33 N1,33\ \text{N}. Đúng
c Hằng số điện môi ε\varepsilon nằm ở tử số nên làm lực tăng. Sai
d Hai lực mà hai điện tích tác dụng lên nhau tỉ lệ với độ lớn của từng điện tích. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) Đưa xa gấp đôi thì lực còn một phần tư.
2
b) F=kq1q2r2=1,33 NF = k\dfrac{|q_1 q_2|}{r^2} = 1,33\ \text{N}.
3
c) Trong điện môi, lực nhỏ hơn trong chân không.
4
d) Đây là hệ quả của định luật III Newton.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định luật Coulomb được viết là
Trắc nghiệm Điện trường Nhận biết 27 1460
TLN
Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} cách nhau 40 cm40\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 1207
TN
Hai điện tích điểm 7 μC7\ \mu\text{C}2 μC2\ \mu\text{C} đặt cách nhau 19 cm19\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 32 1796
TLN
Hai điện tích 2 μC2\ \mu\text{C}1 μC1\ \mu\text{C} cách nhau 7 cm7\ \text{cm} trong điện môi ε=5\varepsilon = 5. Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 21 1308
TN
Vẫn hai điện tích 1 μC1\ \mu\text{C}6 μC6\ \mu\text{C} cách nhau 19 cm19\ \text{cm}, nay đặt trong điện môi có ε=7\varepsilon = 7. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 119
TN
Hai điện tích đang tương tác với lực 3,6 N3,6\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần, giữ nguyên điện tích. Lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 182