12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng 996

Một electron khối lượng 9,1⋅10−31 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 750⋅104 m/s750 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Bước sóng de Broglie của electron bằng

A 10301886792452832000000 pm10301886792452832000000\,\text{pm}
B 97 pm97\,\text{pm}
C 97070 pm97070\,\text{pm}
D 68 pm68\,\text{pm}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 97 pm97\,\text{pm}
Các bước giải
1
λ=hmv=97 pm\lambda = \dfrac{h}{mv} = 97\ \text{pm}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Nhận biết 6 764
TN
Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Thông hiểu 20 1642
TLN
Một electron khối lượng 9,1⋅10−31 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 970⋅104 m/s970 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính động lượng của electron, theo đơn vị 10−25 kg⋅m/s10^{-25}\ \text{kg}\cdot\text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Thông hiểu 21 1840
ĐS
Một electron khối lượng 9,1⋅10−31 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 480⋅104 m/s480 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 9 534
TLN
Một electron khối lượng 9,1⋅10−31 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 880⋅104 m/s880 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính bước sóng de Broglie của electron, theo picômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 14 772
TN
Một electron ban đầu đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 284 V284\ \text{V}. Bước sóng de Broglie của nó khi ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng cao 2 198