Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hai điện trường thành phần cùng chiều 1881 V/m1881\ \text{V/m}961 V/m961\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 20 1112
TLN
Điện trường đều 2700 V/m2700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 80 V80\ \text{V}. Tính khoảng cách giữa chúng theo xentimét (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 14 959
TLN
Tụ điện 2 μF2\ \mu\text{F} tích điện tích 26 μC26\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 8 1032
TLN
Hai điện tích 2 μC2\ \mu\text{C}1 μC1\ \mu\text{C} cách nhau 7 cm7\ \text{cm} trong điện môi ε=5\varepsilon = 5. Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 21 1309
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 300 V300\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 10 758
TLN
Có bao nhiêu cách nhiễm điện cho một vật được nêu trong chương trình?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 12 1360
TLN
Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F}20 μF20\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 13 733
TLN
Hai lực điện cùng phương ngược chiều 11 N11\ \text{N}18 N18\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 8 907
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 8 560
TN
Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 16 906
TN
Nguồn có suất điện động 6 V6\ \text{V} và điện trở trong 2,5 Ω2,5\ \Omega, đang cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 625
TN
Vẫn mạch gồm nguồn 6,6 V6,6\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega và điện trở ngoài 28 Ω28\ \Omega. Hiệu điện thế mạch ngoài bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 498
TN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 1023
TN
Điện lượng 53 C53\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 95 s95\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 485
TN
Hai lần đo cho: I1=0,2 AI_1 = 0,2\ \text{A}, U1=6,8 VU_1 = 6,8\ \text{V}I2=0,5 AI_2 = 0,5\ \text{A}, U2=5 VU_2 = 5\ \text{V}. Điện trở trong của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 959
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 9 989
TN
Điện trở 2 Ω2\ \Omega có dòng 0,6 A0,6\ \text{A} chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 749
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1129
TN
Ghép song song hai điện trở 7 Ω7\ \Omega8 Ω8\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 321
TN
Đặt hiệu điện thế 31 V31\ \text{V} vào điện trở 35 Ω35\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 3 198