Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Pha 2020 lít xăng có chỉ số octane 9595 với 2020 lít xăng có chỉ số octane 9292. Chỉ số octane của hỗn hợp, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Vận dụng 9 630
TLN
Nguyên tố hydrogen có kí hiệu H\text{H} và cấu hình electron 1s1\text{1s}^{1}. Nguyên tố ấy đứng ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vận dụng 18 1242
TLN
Một lô phế liệu nặng 1313 tấn chứa 80%80\% thép. Tính khối lượng thép có trong lô ấy, theo tấn.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 3 260
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 239,4239,4 g saccharose (M=342M = 342). Khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 18 1149
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21225+y2441=1(E): \dfrac{x^2}{1225} + \dfrac{y^2}{441} = 1 có hai tiêu điểm là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 2 264
TN
Một mỏ dầu cho 800800 m3\text{m}^3 khí mỏ dầu chứa 90%90\% methane về thể tích. Thể tích methane trong lượng khí đó là
Trắc nghiệm Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Vận dụng 14 1279
TLN
Một điện trở 300 Ω300\ \Omega có dòng 20 mA20\ \text{mA} chạy qua. Tính công suất toả trên điện trở, theo milioát (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Thông hiểu 6 716
TN
Nhỏ nước bromine vào benzene ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Thông hiểu 14 1676
TLN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE. Tính tổng bậc của tất cả các đỉnh.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 620
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 171171 g lactose (M=342M = 342) thì thu được bao nhiêu gam monosaccharide? Biết một mol lactose cho hai mol monosaccharide có M=180M = 180.
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 5 632
TLN
Cho năm việc làm trong phòng thí nghiệm:
(1) cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
(2) cất dụng cụ khi mạch điện vẫn còn đóng nguồn.
(3) đổ nước vào axit đặc cho nhanh.
(4) nếm thử hoá chất để nhận biết.
(5) kéo dây để rút phích cắm ra khỏi ổ.
Có bao nhiêu việc vi phạm quy tắc an toàn?
Trả lời ngắn Mở đầu Nhận biết 9 832
TLN
Một electron khối lượng 9,11031 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 880104 m/s880 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính bước sóng de Broglie của electron, theo picômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 14 757
ĐS
Một hộp có 4040 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Nhận biết 15 1405
TN
Một lực 39 N39\ \text{N} có cánh tay đòn 8 cm8\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 11 1216
ĐS
Xét việc “coi Trái Đất là chất điểm khi tính chuyển động của nó quanh Mặt Trời” và mô hình tia sáng.
Đúng – Sai Mở đầu Thông hiểu 10 1152
TN
Thế điện cực chuẩn được đo bằng cách so sánh với
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 4 587
TN
Khối lượng riêng của một chất
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 11 1142
TN
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (10 s; 33 m)(10\ \text{s};\ 33\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (10 s; 33 m)(10\ \text{s};\ 33\ \text{m}) với (17 s; 33 m)(17\ \text{s};\ 33\ \text{m}). Vận tốc trung bình của vật trong cả 17 s17\ \text{s} bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng cao 2 188
TLN
Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 20 μV/K20\ \mathrm{\mu V/K}. Tính suất điện động của cặp khi hiệu nhiệt độ hai mối hàn là 150 K150\ \text{K}, theo milivôn.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 520
TLN
Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính P(X=0)P(X = 0).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 9 918